CÔNG TY PHƯƠNG ANH CHUYÊN CUNG CẤP CÁC LOẠI CON LĂN, BĂNG TẢI

CÔNG TY PHƯƠNG ANH CHUYÊN CUNG CẤP CÁC LOẠI CON LĂN, BĂNG TẢI
Thông tin cơ bản
  • :  Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên
  • :  Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên
  • :  Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên
  • :  Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên
  • : Khu công nghiệp
  • : Điềm Thụy - Phú Bình - Thái Nguyên
  • :
  • : Đã được cấp phép
 

  Con lăn băng tải là một phần quan trọng trong dây chuyền sản xuất. Vì vậy yêu cầu chất lượng luôn luôn được đặt lên hàng đầu để đảm bảo con lăn có độ bền cao và sử dụng hiệu quả.  

     Tiêu chuẩn con lăn đạt chuẩn chất lượng:

+   Độ dầy ống con lăn: Thấp nhất từ 3mm trở lên.

+   Vòng bi chế tạo con lăn: Phải là loại bi chính hãng có xuất sứ rõ ràng, hiện nay có rất nhiều các loại bi được làm nhái, làm giả. Nếu nhà sản xuất không trực tiếp nhập của hãng sản xuất thì rất dễ mua phải hàng kém chất lượng hoặc bi cũ, bi đóng tháo để chế tạo con lăn dẫn đến con lăn chóng bị kẹt bi, hỏng hóc ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất.

+   Hệ thống nắp chắn bụi: sử dụng phớt nhựa,vòng bít,nắp chắn bụi sắt.vòng phanh.                                                                                               +   Công nghệ sản xuất: Sản phẩm con lăn được sản  xuất công nghiệp thì sản phẩm khi ra được đảm bảo đồng đều, con lăn mẫu mã sắc nét. Nếu làm thủ công con lăn luôn sấu và không đồng đều, nhiều ba via, hoặc phay tiện không chuẩn dẫn đến con lăn khó lắp đặt.

     Để mua được sản phẩm con lăn chất lượng khách hàng nên chọn những công ty có thương hiệu, có nhà máy trực tiếp sản xuất. Khi mua cần phải thẩm tra năng lực nhà sản xuất, quy mô công ty bán hàng chứ không nên mua qua giới thiệu mẫu nếu không muốn mua phải hàng không đúng yêu cầu chất lượng.

     Để được tư vấn về sử dụng con lăn băng tải cho thích hợp với chuyền của mình quý khách hãy liên hệ với chúng tôi. Đt/Fax: 0280 3569669   Mobile: 0968195 499

Con lăn bọc cao su

    Con lăn có nhiều loại và kết cấu khác nhau như: Vỏ làm bằng sắt, vỏ làm bằng nhựa, kẽm, vỏ sắt bọc cao su, .... và có những kích thước khác nhau phụ thuộc vào bộ phận chế tạo khung băng tải cũng như ngành nghề sản xuất.

   Con lăn vỏ sắt là thông dụng nhất bởi việc sản xuất thuận tiện, nguyên vật liệu có sẵn,và có tính chịu tải cao.

   Hiện tại Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh liên tục chế tạo các loại con lăn đa chủng loại đáp ứng các nhu cầu sử dụng con lăn của khách hàng. Phương Anh không ngừng nâng cao chất lượng, quy chuẩn hoá trong việc sản xuất tạo ra những loại con lăn có kích thước tiêu chuẩn dễ thay thế khi hỏng.

Con lăn giảm chấn

      Con lăn có nhiều loại như vỏ làm bằng sắt, vỏ làm bằng nhựa, vỏ làm bằng kẽm, vỏ sắt bọc cao su,... , và có những kích thước khác nhau phụ thuộc vào bộ phận chế tạo khung băng tải cũng như nhu cầu sản xuất của từng ngành nghề.

      Con lăn vỏ sắt là loại con lăn thông dụng nhất bởi việc sản xuất thuận tiện, nguyên vật liệu có sẵn, và có tính chịu tải cao. 

Con lăn giảm chấn:

     Con lăn vỏ sắt bọc cao su thường dùng trong các mỏ than, các tuyến băng tải dài, tải vật liệu lớn công suất cao thì dùng một phần con lăn giảm chấn tại phần đầu băng tải làm giảm sự va đập, tỳ đè băng tải và làm bền băng tải hơn.

     Hiện tại Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh liên tục chế tạo các loại con lăn đa chủng loại đáp ứng các nhu cầu sử dụng conlăn của khách hàng. Phương Anh không ngừng nâng cao chất lượng, quy chuẩn hoá trong việc sản xuất chế tạo ra những loại con lăn có kích thước tiêu chuẩn dễ thay thế khi hỏng.

Con lăn Φ 60 - Φ 76:

     Con lăn vỏ sắt là thông dụng nhất bởi việc sản xuất thuận tiện, nguyên vật liệu có sẵn, và có tính chịu tải cao.

     Con lăn Φ 89 - Φ 108

  -         Hiện nay Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh đã làm chủ công nghệ sản xuất con lăn đạt  chuẩn. Chúng tôi có đội ngũ quản lý trình độ cao & giàu kinh nghiệm, bộ phận KCS kiểm soát chặt chẽ, công nhân có tay nghề cao và được đào tạo bài bản. Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh luôn luôn phấn đấu để xứng đáng với sự tin tưởng của khách hàng. Đừng ngần ngại lựa chọn chúng tôi.

-         Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh sẽ đổi mới hoặc hoàn lại tiền khi quý khách hàng sử dụng con lăn bị lỗi trong vòng 6 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng.

-        Để giúp tiến độ sản xuất tốt hơn ,thời gian giao hàng kịp thời hơn quý vị có thể xác nhận đơn hàng và Phương Anh sẽ giao hàng sớm nhất để đáp ứng tốt nhất yêu cầu tiến độ của khách hàng. Sản phẩm được sản xuất trên máy móc công nghệ tiên tiến.Vật tư cấu thành chuẩn như bi chính hãng,Ống thép Hoà Phát loại dày theo yêu cầu ..., màu sắc : Ghi hoặc đen. Nếu khách hàng không đưa ra yêu cầu cụ thể.

-         Hãy gọi cho chúng tôi theo số 0280 3 569 669 – 0968 195 488 – 0968 195 499 để được phục vụ.

Con lăn Φ 114 - Φ 152

     Con lăn băng tải được dùng trong các ngành sản xuất công nghiệp nặng như: Khai thác than, đá, xi măng, gạch, phân bón, giấy,...., và một số ngành công nghiệp nhẹ. Sử dụng con lăn băng tải làm tăng hiệu quả sản xuất, giảm dần lao động thủ công.

      Con lăn có nhiều loại và kết cấu khác nhau như: con lăn vỏ làm bằng sắt, vỏ làm bằng nhựa, vỏ làm bằng kẽm, con lăn vỏ sắt bọc cao su,...., và có những kích thước khác nhau phụ tuộc vào bộ phận chế tạo khung băng tải cũng như từng ngành nghề sản xuất.

      Con lăn vỏ sắt là loại thông dụng nhất bởi việc sản xuất thuận tiện, nguyên vật liệu có sẵn và có tính chịu tải cao.

      Hiện tại  Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh liên tục chế tạo các loại con lăn đa chủng loại đáp ứng nhu cầu sử dụng con lăn của khách hàng. Phương Anh không ngừng nâng cao chất lượng, quy chuẩn hoá trong việc sản xuất tạo ra những loại con lăn có kích thước tiêu chuẩn dễ thay tháo khi hỏng.

Tư vấn mua băng tải - Dùng đúng - Hiệu quả

II. Băng tải cao su.

     Băng tải cao su là phần quan trọng quá trình hoạt động sản xuất. Nếu băng tải cao su không đảm bảo chất lượng, sẽ gây rất phiền phức như : Tạm dừng để vá, nối băng tải, còn nếu hỏng nặng hơn có khi phải tạm dừng sản xuất gây thiệt hại không nhỏ đến hoạt động kinh doanh của công ty.

 • Giải quyết vấn đề trên quý khách hàng cần lưu ý:

 - Để đảm bảo chất lượng: chỉ mua hàng chính hãng, do các công ty có uy tín phân phối, sản xuất.

 - Để đảm bảo cường độ sản xuất: Nên nhờ tư vấn của nhà phân phối

• Các yếu tố để có thể mua băng tải tốt.

-        Tìm chỗ bán hàng băng tải chuyên nghiệp.

-        Tận mắt xem kho bãi, để có sự tư vấn và so sánh .

-        Thử băng tải trước khi mua.

-        Yêu cầu bảo hành cụ thể khi mua.

-        Hàng rẻ bất thường hơn giá thị trường phải kiểm tra lại.

    Hãy đến với CP ĐTSX & TMDV Phương Anh để có thể nhận được sự tư vấn hiệu quả nhất !

III. Hệ thống khung băng tải

        Công ty CP ĐTSX & TMDV Phương Anh giúp các bạn giải quyết các vấn đề về bố trí mặt bằng hợp lý, giảm thiểu công lao động, nâng cao năng suất lao động thông qua việc tư vấn chế tạo hệ thống khung băng tải cao su trong các ngành nghề. Ví như bạn đang làm trong ngành lắp ráp điện tử, thức ăn chăn nuôi, thuỷ sản, phân bón, khai khoáng ... muốn nâng cao năng suất mà chưa biết phải làm như thế nào?

      Hãy gọi cho chúng tôi theo số 0280 3 569 669 – 0968 195 488 – 0968 195 499 để được tư vấn và phục vụ.

      Phương Anh cam kết luôn phấn đấu vì mục tiêu đảm bảo chất lượng & dịch vụ tốt nhất. Sự hài lòng của khách hàng chính là niềm tự hào của chúng tôi.

IV. Thông số sàng rung

 

Ký hiệu 

Quy cách mặt sàng (mm) 

Số lớp mặt sàng 

Kích thước lỗ sàng (mm) 

Cỡ hạt nạp liệu (mm) 

Năng suất (t/h) 

Công suất động cơ (kw) 

Tần số rung (r/min) 

Biên độ sóng kép (mm) 

PASR01

1000×3000

2

4~50

≤200

15-40

5.5

980

4~8

PASR02

1000×3000

3

4-50

≤200

15-40

5.5

980

4~8

PASR03

1200×3700

2

3~80

≤200

30~60

7.5

980

5~9

PASR04

1200×3700

3

3~100

≤200

3060

7.5

980

5~9

PASR05

1500×4000

3

3-100

≤200

40-100

11

980

5~9

PASR06

1500×4500

2

3~100

≤250

60~120

15

980

5~9

PASR07

1500×4500

3

3~100

≤250

60~120

15

980

5~9

PASR08

1500×4500

4

3-100

≤200

60 -120

18,5

980

5~9

PASR09

1750×5500

2

3~100

≤250

80~150

18.5

980

5~9

PASR10

1750×5500

3

3~100

≤250

80~150

18.5-22

980

5~9

PASR11

1750×5500

4

3~100

≤250

80~150

18.5-22

980

5~9

PASR12

1800×6000

3

3-100

≤250

120-200

22-30

980

5~9

PASR13

1800×6000

4

3~100

≤250

120-200

22-30

980

5~9

PASR14

2200×6000

3

3~100

≤250

150~240

30-37

980

5~9

PASR15

6000×2100

4

3~100

≤250

150~240

30-37

980

5~9

I. CON LĂN TRỤ

1. Con lăn F 60:

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-60-203-200

60

17

200

220

240

14

6203

PA-60-203-240

240

260

280

PA-60-203-270

270

290

310

PA-60-203-300

300

320

340

PA-60-203-360

360

380

400

PA-60-203-480

480

500

520

PA-60-203-560

560

580

600

PA-60-203-600

600

620

650

PA-60-203-700

700

720

750

PA-60-203-750

750

770

800

 

2. Con lăn F 76:

 

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-76-203-240

76

17

240

260

280

14

6203

PA-76-203-280

280

300

320

PA-76-203-300

300

320

340

PA-76-203-360

360

380

400

PA-76-203-560

560

580

600

PA-76-204-600

20

600

620

650

6204

PA-76-204-700

700

720

750

PA-76-204-750

750

770

800

PA-76-204-900

900

920

950

PA-76-204-1100

1100

1120

1150

 

3. Con lăn F 89:

 

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-89-204-200

89

20

200

220

240

14

6204

PA-89-204-240

240

270

290

PA-89-204-280

280

300

320

PA-89-204-300

300

320

340

PA-89-204-360

360

380

400

PA-89-204-420

420

440

460

PA-89-204-480

480

500

520

PA-89-204-700

700

720

750

PA-89-204-750

750

770

800

PA-89-204-800

800

820

850

PA-89-204-900

900

920

950

PA-89-204-1100

1100

1120

1150

PA-89-204-1300

1300

1320

1350

PA-89-204-1400

1400

1420

1450

 

 

 

 

 

 

4. Con lăn F 108:

 

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-108-205-200

108

25

200

220

240

18

6205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6305

PA-108-205-240

240

260

280

PA-108-205-280

280

300

320

PA-108-205-300

300

320

340

PA-108-205-360

360

380

400

PA-108-205-420

420

440

460

PA-108-205-480

480

500

520

PA-108-205-560

560

580

610

PA-108-205-740

740

760

790

PA-108-205-750

750

770

800

PA-108-305-900

900

920

950

PA-108-305-1300

1300

1320

1350

PA-108-305-1400

1400

1420

1450

 

5. con lăn F127:

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-127-205-200

127

25

200

220

240

18

6205

               PA-127-205-315

315

335

355

PA-127-205-380

380

400

420

PA-127-205-530

530

550

550

PA-127-206-950

30

950

970

1000

6206

PA-127-206-1150

1150

1170

1200

PA-127-206-1400

1400

11420

1450

 

6. con lăn F133:

 

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-133-205-200

133

25

200

220

240

18

6205

               PA-133-205-315

315

335

355

PA-133-205-380

380

400

420

PA-133-205-530

530

550

550

PA-133-206-950

30

950

970

1000

6206

PA-133-206-1150

1150

1170

1200

PA-133-206-1400

1400

11420

1450

 

7. con lăn F152:

 

Mã hiệu

D

d

L1

L2

L3

L4

Vòng bi

PA-152-205-200

152

25

200

220

240

18

6205

               PA-152-205-315

315

335

355

PA-152-205-363

363

374

398

PA-152-205-545

545

556

580

PA-152-206-950

30

950

970

1000

6206

PA-152-206-1150

1150

1170

1200

PA-152-206-1400

1400

11420

1450

 

 

II. THÔNG  SỐ BĂNG TẢI

Chiều rộng cao su

Độ dài băng tải (m)/Công suất (Kw)

Tốc độ vận chuyển (m/s)

Lượng vận chuyển (t/h)

500

≤12/3

12-20/4-5.5

20-30/5.5-7.5

1.3-1.6

45-100

650

≤12/4

12-20/5.5

20-30/7.5-11

1.3 -1.6

70-120

800

≤6/4

6-15/5.5

15-30/7.5-15

1.3 – 1.6

120-180

1000

≤10/5.5

10-20/7.5-11

20-40/11-12

1.3 – 2.0

160-250

1200

≤10/7.5

10-20/11

20-40/15-30

1.3 – 2.0

200-400

 

III. CON LĂN CÔN

 

Mã hiệu

D

D1

d1

L1

L2

L3

V

Vòng bi

PA-108-176-206-500

108

176

30

500

510

530

22

6206

PA-108-176-206-560

560

570

590

PA-108-194-206-680

194

680

690

710

PA-108-194-206-780

780

790

810

PA-108-160-305-415

160

25

415

425

445

18

6305

 

IV. CON LĂN GIẢM CHẤN

  1. Con lăn F108

Mã hiệu

D

D1

d1

L1

L2

L3

V

Vòng bi

PA-108-205-200

108

76

25

200

210

240

18

6205

PA-108-205-315

315

325

355

PA-108-205-380

380

390

420

PA-108-205-465

465

 475

505

PA-108-205-530

530

540

570

 

  1. Con lăn F133.

Mã hiệu

D

D1

d1

L1

L2

L3

V

Vòng bi

PA-133-206-200

133

89

30

200

210

240

18

6206

PA-133-206-315

315

325

355

PA-133-206-380

380

390

420

PA-133-206-465

465

 475

505

PA-133-206-530

530

540

570

 

V. CON LĂN TỰ LỰA

Mã hiệu

D

D1

d1

L

L1

L2

L3

V

Vòng bi

PA-89-160-205-340

89

160

25

340

435

445

463

14

6205

PA-108-190-205-415

108

190

415

510

520

538

18

PA-108-190-205-445

445

540

550

568

PA-108-190-205-500

500

595

605

623

PA-108-190-205-560

560

655

665

683

 

 

Thông tin chủ đầu tư : Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên

Sàn giao dịch bất động sản Thái Nguyên
  • Số nhà 666A tầng 2 Trung tâm phát triển quỹ Nhà - Đất và cơ sở hạ tầng tỉnh Thái Nguyên
  • 01223482027 |

  GỬI YÊU CẦU MUA HOẶC THUÊ CĂN HỘ TẠI DỰ ÁN NÀY

Họ tên*
Điện thoại*
Tiêu đề(*)
Mục đích sử dụng*
Thông tin thêm
Mã xác thực (*)   Thay đổi captcha
Các dự án khác